MÔN TIN HỌC

BÀI 3: GÕ CÁC DẤU SẮC, HUYỀN, HỎI, NGÃ, NẶNG

 (Tiết 33-34)

Thời gian thực hiện: ngày 07/2/2022 đến 11/2/2022

 

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

-  Học sinh biết cách gõ các dấu sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng theo kiểu gõ Telex hoặc Vni, soạn được văn bản tiếng Việt đơn giản, có dấu.

- Hình thành và phát triển năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

- Hình thành và phát triển phẩm chất chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Tranh ảnh minh họạ, phiếu học tập.

-HS: Xem trước bài 3

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

TG

HOẠT ĐỘNG DẠY

HOẠT ĐỘNG HỌC

5’

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20’

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10’

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Hoạt động Mở đầu

* Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS để bắt đầu bài học.

* Cách thực hiện

-Trò chơi chuyền hoa

- Gõ các từ sau:

lên nương, cô tiên, đêm trăng.

sương tan, mưa rơi, con sông

-GV nhận xét, tuyên dương.

* Giới thiệu bài mới:

Ngoài các chữ cái đặc trưng của tiếng Việt là ă, â.....Đối với các từ có dấu thanh cũng phải dùng phần mềm hỗ trợ gõ. Bài học hôm nay cô và các em sẽ tìm hiểu cách gõ các dấu sắc, huyền, hỏi, ngã nặng.

2. Hoạt động Hình thành kiến thức mới

2.1. Kiểu gõ Telex (nhóm đôi)

* Mục tiêu: HS làm quen với gõ các dấu thanh theo kiểu Telex

* Cách thực hiện

- GV cho HS đọc nội dung 1a trong sách và nói cho nhau nghe – GV theo dõi giúp đỡ.

+ Trao đổi với bạn để tìm xem trên bàn phím có các kí tự để gõ các dấu thanh “sắc”, “huyền”, “hỏi”, “ngã”, “nặng”. Làm thế nào để gõ các dấu thanh này ?

 

+ Làm thế nào để mở phần mềm Unikey?

 

- GV nhận xét.

- GV cho HS thực hành thao tác chọn bảng mã Unicode và kiểu gõ Telex.

 

 

 

 

- GV theo dõi giúp đỡ HS gặp khó khăn, vướng mắc.

 

 

 

 

-Yêu cầu HS tìm hiểu và giải thích với bạn cách gõ các dấu thanh theo kiểu gõ Telex

Dấu cần có

Phím gõ

Ví dụ

Sắc

S

cas à

Huyền

F

caf à

Hỏi

R

car à cả

Ngã

X

cax à

Nặng

J

caj à cạ

- Yêu cầu học sinh gõ các từ theo kiểu gõ Telex: sóng sánh, lấp lánh, chóng vánh, lầm lì, bả lả, kể lể, nhõng nhẽo, lẽo đẽo, lịch bịch, lạch bạch.

-GV nhận xét, tuyên dương

2.2. Kiểu gõ Vni (nhóm đôi)

- Yêu cầu học sinh đọc thông tin trong bảng, giải thích với các bạn gõ dấu thanh theo kiểu gõ Vni.

Dấu cần có

Phím gõ

Ví dụ

Sắc

1

ca1 à

Huyền

2

ca2 à

Hỏi

3

ca3 à cả

Ngã

4

ca4 à

Nặng

5

ca5 à cạ

 

 

 

-GV nhận xét, tuyên dương

 

 

 

 

 

-Lớp trưởng điều khiển

-HS thực hiện trên máy, cả lớp làm bài vào bảng con

-HS nhận xét

 

 

 

 

 

 

 

-2HS chia sẻ mục tiêu bài học

 

 

 

 

 

 

- HS đọc nội dung  1a trong sách và nói cho nhau nghe.

-Đại diện nhóm trình bày

+ Trên bàn phím không có các kí tự để gõ các dấu thanh “sắc”, “huyền”, “hỏi”, “ngã”, “nặng”.

+ Phần mềm Unikey giúp chúng ta gõ các dấu thanh

+ Để khởi động phần mềm này, em nháy đúp chuột lên biểu tượng  trên màn hình nền.

 

+ Xuất hiện giao diện của Unikey.

- Học sinh thực hành thao tác chọn bảng mã Unicode và kiểu gõ Telex

-HS hoạt động nhóm đôi

 

 

 

 

 

 

 

 

-HS thực hành gõ các từ theo kiểu gõ Telex: sóng sánh, lấp lánh, chóng vánh, lầm lì, bả lả, kể lể, nhõng nhẽo, lẽo đẽo, lịch bịch, lạch bạch.

-HS nhận xét bạn cùng nhóm

 

-HS hoạt động nhóm đôi, khởi động chương trình Unikey, chọn kiểu gõ Vni

  • Hoạt động nhóm để tìm hiểu quy tắc gõ các các dấu thanh kiểu Vni.

-Đại diện nhóm trình bày.

-HS thực hành gõ các từ theo kiểu gõ Vni: sóng sánh, lấp lánh, chóng vánh, lầm lì, bả lả, kể lể, nhõng nhẽo, lẽo đẽo, lịch bịch, lạch bạch.

  • Báo cáo kết quả

Tiết 2

25’

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10’

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Hoạt động Luyện tập, thực hành

* Mục tiêu: HS gõ được các dấu thanh

* Cách thực hiện

3.1. Bài tập B1

-Viết nội dung còn thiếu vào ô trống

 a. Kiểu gõ Telex  (cá nhân)             

+ GV treo bảng phụ, phát phiếu học tập

Các kí tự gõ trên bàn phím

Kết quả hiển thị trên màn hình

cooms

cốm

caays

 

coongf keenhf

 

hanhf vaf toir

 

 

 

miến

hocj hanhf

 

laaps lanhs

 

 

hồ hởi

 

hoa vàng trên cỏ

 

 

 

 

-GV nhận xét, tuyên dương

b. Kiểu gõ Vni ( cá nhân)  

-Yêu cầu HS đọc bài tập 1b

Các kí tự gõ trên bàn phím

Kết quả

hiển thị trên màn hình

hoa1 hoc5

hóa học

lich5 su73

 

co7m va2 ca1

cơm và cá

hanh2 va2 toi3

 

 

 

miến

cha8m chi3

 

la6p1 lanh1

 

 

hồ hởi

 

hoa vàng trên cỏ

 

 

-GV tuyên dương 

3.2. Bài tập B2 (nhóm đôi)  

Trao đổi với bạn để chọn kiểu gõ thích hợp rồi thực hành gõ, đặt tên đoạn văn theo ý em và lưu vào máy tính

-GV quan sát, giúp đỡ

-GV nhận xét, tuyên dương, chia sẻ bài thực hành của một vài nhóm

4. Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm

* Mục tiêu: HS tìm hiểu sự khác nhau giữa kiểu gõ Telex và Vni

* Cách thực hiện

-Yêu cầu HS thực hành gõ một đoạn văn khoảng 3 đến 4 dòng. Đặt tên TẬP GÕ VĂN BẢN rồi lưu vào thư mục trên máy tính

-GV cho HS thảo luận nhóm đôi so sánh điểm giống và khác nhau trong 2 kiểu gõ, báo cáo kết quả

-GV nhận xét, liên hệ thực tế giáo dục các em tính cẩn thận trong cuộc sống

-GV nhận xét tiết học.

 

 

 

 

 

 

 

-HS chia sẻ yêu cầu bài thực hành

-HS làm bài vào phiếu học tập, một bạn làm bài vào bảng nhóm

-HS chia sẻ

Các kí tự gõ trên bàn phím

Kết quả hiển thị trên màn hình

cooms

cốm

caays

cấy

coongf keenhf

cồng kềnh

hanhf vaf toir

hành và tỏi

gaf

mieens

miến

hocj hanhf

học hành

laaps lanhs

lấp lánh

hoof howir

hồ hởi

hoa vangf treen cor

hoa vàng trên cỏ

 

 

-HS chia sẻ yêu cầu bài thực hành

-HS hoàn thành bài vào SGK

Các kí tự gõ trên bàn phím

Kết quả

hiển thị trên màn hình

hoa1 hoc5

hóa học

lich5 su73

lịch sử

co7m va2 ca1

cơm và cá

hanh2 va2 toi3

hành và tỏi

ga2

mie6n1

miến

cha8m chi3

chăm chỉ

la6p1 lanh1

lấp lánh

ho62 ho7i3

hồ hởi

hoa vang2 tre6n co3

hoa vàng trên cỏ

-HS nhận xét

 

-HS nêu yêu cầu bài tập

 

 

-Hoạt động nhóm đôi thực hành

 

 

 

 

 

 

 

-HS thực hành nhóm đôi

 

 

 

-HS thảo luận và trình bày

 

IV.  ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có)

....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................